CR-V

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda CR-V G1.039.000.000
Honda CR-V L 1.099.000.000
Honda CR-V L HEV1.170.000.000
Honda CR-V L AWD1.250.000.000
Honda CR-V e:HEV RS1.250.000.000

KHUYẾN MÃI MUA XE

  • HỖ TRỢ 50% THUẾ TRƯỚC BẠ 
  • HỖ TRỢ ĐẶC BIỆT CHO KHÁCH HÀNG MUA TRẢ GÓP VỚI LÃI SUẤT ƯU ĐÃI 3.9%/ NĂM
  • Tặng gói phụ kiện chính hãng
  • Tặng gói bảo hiểm thân vỏ
  • Tặng Bảo Dưỡng Miễn Phí 1.000Km
  • Bảo Hành 5 năm hoặc 150.000km
  • Hỗ trợ lái thử xe tận nhà
  • Trả trước 250tr nhận xe Ngay
  • Hỗ trợ mua xe trả góp 85%, thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ khách hàng nợ nhóm, nợ xấu
  • HỖ TRỢ THU XE CŨ GIÁ CAO VÀ ĐỔI XE MỚI
  • Tư vấn mua xe nhiệt tình 24/7 (đừng gần ngại gọi)
NHẬN BÁO GIÁ NGAY

Tổng quan CR-V

Ngày 25/10, Honda ra mắt CR-V thế hệ mới tại Việt Nam với những thay đổi toàn diện từ thiết kế tới công nghệ, tiện nghi và truyền động. Hai điểm đáng chú ý nhất là sự xuất hiện của bản dẫn động bốn bánh AWD và bản hybrid. Các phiên bản máy xăng vẫn lắp ráp tại Việt Nam, cấu hình 5+2, trong khi bản hybrid nhập khẩu Thái Lan, cấu hình chỉ 5 chỗ.

Bảng Giá Lăn Bánh Và Trả Góp Tạm Tính Honda CRV 

**Lưu ý: Bảng giá này là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Để nhận được thông tin mới và đầy đủ nhất cũng như chương trình ưu đãi siêu hot trong tháng. Quý anh (chị) hãy liên hệ với  Hotline 0989.686.579  để được tư vấn và hỗ trợ.

[car-purchase-cost post_id=”1014″]

 

Ngoại thất CR-V

Nội thất CR-V

Vận hành CR-V

An toàn CR-V

Thông số CR-V

PHIÊN BẢN G L L AWD e:HEV RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van Động cơ DOHC,
4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
Hệ thống dẫn động FWD FWD AWD FWD
Hộp số CVT CVT CVT E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498 1.498 1.498 1.993
Công suất cực đại (kW/rpm) 140 (188HP)/6.000 140 (188HP)/6.000 140 (188HP)/6.000 Động cơ:
109 (146 HP)/6.100 rpm
Mô-tơ:
135 (181 HP)/4.500 rpm
Kết hợp: 152 (204 HP)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700~5.000 240/1.700~5.000 240/1.700~5.000 Động cơ: 183/4.500
Mô-tơ: 350/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57 57 57 57
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI PGM-FI PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 7.49 7.3 7.8 5.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 9.57 9.3 9.8 3.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.34 6.2 6.7 6.3
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 7 7 7 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.691 4.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701 2.701 2.700 2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627 1.611/1.627 1.608/1.623 1.611/1.627
Cỡ lốp 235/60R18 235/60R18 235/60R18 235/60R18
La-zăng 18 inch 18 inch 18 inch 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198 198 208 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5 5.5 5.5 5.5
Khối lượng bản thân (kg) 1.653 1.661 1.747 1.756
Khối lượng toàn tải (kg) 2.350 2.350 2.350 2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có Có Có Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có Có Có Có
Chế độ lái Normal/ECON Normal/ECON Normal/ECON Sport/Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có Có Có Không
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không Không Không Có
Khởi động bằng nút bấm Có Có Có Có
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Không Không Không Có
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) Có Có Có Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED LED LED LED
Đèn chiếu gần LED LED LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có Có Có Có
Tự động tắt theo thời gian Có Có Có Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không Có Có Có
Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL) Không Không Không Có
Đèn sương mù trước Không LED LED LED
Đèn sương mù sau Không Không Không Có
Đèn hậu LED LED LED LED
Đèn phanh treo cao Có Có Có Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế
Thanh giá nóc xe Không Không Không Có
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm 7” TFT 7” TFT 10.2” TFT 10.2” TFT
Chất liệu ghế Da Da Da Da
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng 8 hướng 8 hướng 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng 4 hướng 4 hướng 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50 Không
Cửa sổ trời Không Không Panorama Panorama
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Có Có Có
Hộc đựng kính mắt Có Có Có Có
Đèn trang trí nội thất Không Không Có Có
TAY LÁI
Chất liệu Urethan Da Da Da
Điều chỉnh 4 hướng Có Có Có Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có Có Có Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Khởi động từ xa Có Có Có Có
Phanh tay điện tử (EPB) Có Có Có Có
Chế độ giữ phanh tự động Có Có Có Có
Chìa khóa thông minh Có Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có Có Có Có
Thẻ khóa từ thông minh Không Không Có Có
KẾT NỐI GIẢI TRÍ
Màn hình 7” 9” 9” 9”
Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple Carplay Có
(kết nối có dây)
Có
(kết nối không dây)
Có
(kết nối không dây)
Có
(kết nối không dây)
Bản đồ định vị tích hợp Không Không Có Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có Có Có Có
Quay số nhanh bằng giọng nói Không Có Có Có
Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth Có Có Có Có
Cổng sạc 1 cổng sạc USB
2 cổng sạc Type C
1 cổng sạc USB
3 cổng sạc Type C
1 cổng sạc USB
3 cổng sạc Type C
1 cổng sạc USB
3 cổng sạc Type C
Hệ thống loa 8 loa 8 loa 8 loa 12 loa BOSE
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không Có Có
Sạc không dây Không Có Có Có
Honda CONNECT Có Có Có Có
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2
Cốp chỉnh điện Không Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có Có Có Có
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có Có Có Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF) Có Có Có Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có Có Có Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có Có Có Có
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không Không Không Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có Có Có Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có Có Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có Có Có Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có Có Có
Camera lùi Có Có Có Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có Có Có Có
Cảm biến đỗ xe phía trước Không Không Không Có
Cảm biến đỗ xe phía sau Không Có Có Có
Cảm biến gạt mưa tự động Không Có Có Có
Cảnh báo chống buồn ngủ (DAM) Có Có Có Có
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có Có Có Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không Có Có Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có Có Có Có
Camera 360o Không Không Có Có
Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Có Có Có Có
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có Có Có Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Có Có Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có Có Có Có
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế Có Có Có Có
Túi khí đầu gối Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả Tất cả Tất cả Tất cả
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có Có Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Có Có Có Có
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Không Không Không Có
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Có Có Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có Có Có Có

Hình ảnh CR-V

?>
Contact Me on Zalo

0989 686 579