CIVIC TYPE R
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
|---|---|
| Honda Civic Type R | 2.399.000.000đ |
KHUYẾN MÃI MUA XE
- NHẬN BOOKING GIAO XE SỚM
- Giảm giá tiền mặt vào giá bán
- Tặng bộ phụ kiện chính hãng cao cấp giá trị cao
- Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm, giao xe tận nhà
- Nhận ngay gói khuyến mãi “ĐẶC BIỆT” khi đăng ký lái thử hoặc nhận báo giá
- Thu mua xe cũ giá cao tất cả các hãng
- Tư vấn 24/7 (đừng ngại ngần gọi)
Tổng quan CIVIC TYPE R

Bảng Giá Lăn Bánh Và Trả Góp Tạm Tính Honda Civic Type R 2023
**Lưu ý: Bảng giá này là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Để nhận được thông tin mới và đầy đủ nhất cũng như chương trình ưu đãi siêu hot trong tháng. Quý anh (chị) hãy liên hệ với Hotline 097.484.6171 để được tư vấn và hỗ trợ.
[car-purchase-cost post_id=”1017″]
Ngoại thất CIVIC TYPE R
Nội thất CIVIC TYPE R
Vận hành CIVIC TYPE R
An toàn CIVIC TYPE R
Thông số CIVIC TYPE R
| Thông số | Honda Civic Type R | |
| Số chỗ ngồi | 4 | |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.593 x 1.890 x 1.407 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.735 | |
| Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) | 1.626/1.614 | |
| Kích thước lốp | 265/30ZR19 | |
| La-zăng | Hợp kim/19 inch | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 123 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.424 | |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.800
|
|
| Thông số | Honda Civic Type R | |||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu xa | LED | ||
| Đèn chiếu gần LED | LED | |||
| Đèn chạy ban ngày LED | LED | |||
| Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng | Có | |||
| Tự động bật/tắt | Có | |||
| Đèn hậu | LED | |||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED | |||
| Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm | Hàng ghế trước | |||
| Ăng ten | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao | |||
| Ống xả | Ống xả chụm 3 thể thao | |||
| Cánh lướt gió sau | Sơn đen, trụ đỡ từ nhôm nguyên khối | |||
| Khe gió nắp ca pô | Có | |||
| Thông số | Honda Civic Type R | |
| Bảng đồng hồ trung tâm | Digital 10.2 inch | |
| Loại ghế (hàng ghế trước) | Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R) | |
| Ghế lái | Điều chỉnh cơ 6 hướng | |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ | |
| Bệ trung tâm, tích hợp khay dựng cốc ngăn chứa đồ | Có | |
| Hộc đựng đồ ghế phụ | Có | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | Có | |
| Thảm trải sàn | Đỏ | |
| Vô lăng | Chất liệu hoàn thiện | Da lộn |
| Điều chỉnh | 4 hướng | |
| Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh / nhận cuộc gọi | Có | |
| Thông số | Honda Civic Type R | ||
| An toàn và công nghệ | |||
| Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) | Có | ||
| Đèn pha thích ứng tự động (AHB) | Có | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF) | Có | ||
| Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) | Có | ||
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) | Có | ||
| Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) | Có | ||
| Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | Có | ||
| Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) | Có | ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | ||
| Vi sai hạn chế trượt (LSD) | Có | ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | ||
| Camera lùi | 3 góc quay | ||
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có | ||
| Cảm biến gạt mưa tự động | Có | ||
| Cảnh báo chống buồn ngủ | Có | ||
| Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ | Có | ||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có | ||
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang (CTA) | Có | ||
| Hỗ trợ Honda CONNECT | Có | ||
| Túi khí bên cho hàng ghế trước | Có | ||
| Túi khí cho người lái và ngồi kế bên | Có | ||
| Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế | Có | ||
| Túi khí bảo vệ đầu gối hàng ghế trước | Có | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Tất cả các hàng ghế | ||
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX | Có | ||
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có | ||
| Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến | Có | ||
| Tiện nghi | |||
| Phanh tay điện tử | Có | ||
| Chế độ giữ phanh tự động | Có | ||
| Chìa khóa thông minh | Có | ||
| Tay nắm cửa mở bằng cảm biến | Có | ||
| Ứng dụng LogR *Phân tích và chấm điểm sau mỗi vòng đua | Có | ||
| Màn hình | Cảm ứng 9 inch | ||
| Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói ) | Có (kết nối không dây | ||
| Chế độ đàm thoại rảnh tay | Có | ||
| Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) | Có | ||
| Kết nối wifi và web | Có | ||
| Kết nối Bluetooth | Có | ||
| Kết nối USB | 2 cổng | ||
| Nghe đài AM/FM | Có | ||
| Hệ thống loa | 8 loa | ||
| Số lượng cổng sạc | 3 | ||
| Sạc không dây | Có | ||
| Hệ thống điều hòa tự động | 2 Vùng | ||
| Đèn trong khoang hành lý | Có | ||
| Đèn viền nội thất | Có | ||
| Thông số | Honda Civic Type R | |
| Động cơ – hộp số | ||
| Kiểu động cơ | 2.0L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | |
| Hộp số | 6MT | |
| Dung tích xi lanh (cm³) | 1.996 | |
| Công xuất cực đại (Hp/rpm) | 315 (320Ps)/6.500 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 420/2.600 – 4.000 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 272 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 47 | |
| Hệ thống bơm nhiên liệu | PGM-FI | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) | ||
| Kết hợp | 8,6 | |
| Trong đô thị | 11,6 | |
| Ngoài đô thị | 6,8 | |
| Hệ thống hỗ trợ vận hành | ||
| Hệ thống treo trước/sau | MacPherson trục kép (Dual axis MacPherson)/Đa liên kết | |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa tản nhiệt Brembo/Đĩa | |
| Hệ thống hỗ trợ vận hành | Trợ lực lái điện (EPS), Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) | |
| Chế độ lái | Comfort, Sport, Individual, +R | |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | |
| Hệ thống vù ga tự động (Rev match system) *Giúp chuyển số mượt mà | Có | |
Hình ảnh CIVIC TYPE R





ĐĂNG KÝ! NHẬN BÁO GIÁ XE
Tư vấn miễn phí 24/7
0989 686 579

