CIVIC

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda Civic G 789.000.000
Honda Civic RS 889.000.000
Honda Civic HEV RS999.000.000

KHUYẾN MÃI MUA XE

  • GIẢM TIỀN MẶT LÊN ĐẾN 55TR
  • HỖ TRỢ TRẢ GÓI VỚI LÃI SUẤT 3.9%/ NĂM
  • Tặng bảo dưỡng miễn phí 1.000Km
  • Tặng thẻ dịch vụ VIP
  • Bảo Hành 3 năm hoặc 100.000km
  • GIẢM TRỰC TIẾP TIỀN MẶT 
  • Hỗ trợ lái thử xe tận nhà
  • Trả trước 210tr nhận xe Ngay
  • Hỗ trợ mua xe trả góp 85%, thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ khách hàng nợ nhóm, nợ xấu
  • HỖ TRỢ THU XE CŨ GIÁ CAO VÀ ĐỔI XE MỚI
  • Tư vấn mua xe nhiệt tình 24/7 (đừng gần ngại gọi)
NHẬN BÁO GIÁ NGAY

Tổng quan CIVIC

KIẾN TẠO CHUẨN MỰC HOÀN HẢO

Tách mình khỏi những chuẩn mực cố định, Honda Civic chuyển mình để bứt phá trong từng đường nét thiết kế và tính năng, kiến tạo nên những thành công mới cho chủ sở hữu

Bảng Giá Lăn Bánh Và Trả Góp Tạm Tính Honda Civic 2023

**Lưu ý: Bảng giá này là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Để nhận được thông tin mới và đầy đủ nhất cũng như chương trình ưu đãi siêu hot trong tháng. Quý anh (chị) hãy liên hệ với  Hotline 0989.686.579  để được tư vấn và hỗ trợ.

[car-purchase-cost post_id=”1013″]

 

Ngoại thất CIVIC

Mặt trước xe nổi bật với lưới tản nhiệt tối màu tạo nên phong cách mạnh mẽ đầy khí chất.

Cụm đèn trước LED thiết kế hiện đại với điểm nhấn là dải đèn LED chạy ban ngày cuốn hút bao ánh nhìn ngưỡng mộ (RS,G)

Đèn sương mù LED được bố trí hài hòa với cản trước, góp phần tôn lên diện mạo sang trọng cá tính (RS, G)

La-zăng 18” đa chấu thiết kế thể thao, tạo nên sự khoẻ khoắn và thời trang cho chiếc xe (RS)

Gương chiếu hậu tự động gập tích hợp đèn báo rẽ LED hiện đại (RS,G)

Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến tiện lợi (RS,G)

Ăng tên vây cá mập tạo điểm nhấn độc đáo

Cụm đèn hậu LED với thiết kế đa chiều sắc sảo giúp tăng khả năng nhận diện trong đêm

Nội thất CIVIC

Màn hình cảm ứng 9 inch độ phân giải cao cho hình ảnh hiển thị mượt mà và sắc nét. Hệ thống hỗ trợ kết nối không dây với điện thoại giúp bạn dễ dàng nghe nhạc, nhắn tin, xem bản đồ,… và tận hưởng hành trình một cách trọn vẹn (RS).

Cụm đồng hồ thông số điện tử 10.2 inch hiển thị màu sắc nét và được bố trí thuận tiện với tầm mắt người lái (RS). Bảng đồng hồ trung tâm có thể tùy chọn hiển thị thông tin bài nhạc, tình trạng cửa, thông số hành trình,… qua nút bấm trên vô-lăng, đảm bảo sự tiện lợi mà vẫn giữ được sự tập trung tối đa khi cầm lái.

Vô-lăng tích hợp nút điều khiển đa thông tin, âm thanh, đàm thoại rảnh tay và ra lệnh bằng giọng nói.

Hệ thống 12 loa cao cấp BOSE với công nghệ âm thanh vòm mang lại trải nghiệm âm thanh đa chiều sống động và chân thật, để bạn đắm chìm với những bản nhạc tuyệt hảo trên mọi chuyến hành trình (RS).

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng tiện lợi (RS).

 

Vận hành CIVIC

Động cơ 1.5L VTEC TURBO tăng tốc nhanh và mạnh mẽ tương đương động cơ 2.4L thường nhưng tiết kiệm nhiên liệu tương đương động cơ 1.5L thường.

Hộp số vô cấp CVT giúp chuyển số mượt mà và mang đến cảm giác tăng tốc thật hơn cho người lái.

Được cải tiến cấu trúc và ứng dụng vật liệu cường độ cao, hệ thống khung gầm mới cứng chắc mà vẫn giữ được trọng lượng nhẹ, giúp cải thiện khả năng đánh lái và nâng cao sự thoải mái khi đi xe.

Lẫy chuyển số trên vô-lăng cho trải nghiệm lái thể thao và bứt phá mạnh mẽ (RS).

Hệ thống lái trợ lực điện mang đến phản hồi nhạy và chính xác, để mỗi chuyển động của vô-lăng đều nhẹ nhàng dù vào cua hay chuyển hướng.

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON Mode điều chỉnh hệ thống làm việc của động cơ, hộp số và điều hòa không khí để giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu không cần thiết.

Chế độ lái thể thao Sport Mode giúp xe tăng tốc dễ dàng bằng cách tăng cường độ nhạy chân ga, mang tới trải nghiệm lái thể thao đầy hứng khởi cho người lái (RS).

Chế độ lái thường Normal Mode với các thiết lập được tự động cài đặt ở mức cân bằng, giúp xe vận hành êm ái và mượt mà.

Điều chỉnh chế độ lái dễ dàng tại khu vực điều khiển trung tâm.

Chế độ khởi động bằng nút bấm.

An toàn CIVIC

Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)

Cảnh báo người lái khi phát hiện vật cản phía trước. Ngoài ra, trong trường hợp người lái không thể tránh khỏi va chạm, hệ thống sẽ tự động phanh để giảm thiểu thiệt hại.

Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB)

Trong điều kiện lái xe vào ban đêm, hệ thống tự động chuyển đổi giữa đèn chiếu gần và đèn chiếu xa tùy thuộc vào tình trạng giao thông.

Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)

Hỗ trợ duy trì khoảng cách với phương tiện phía trước khi lái xe trên đường cao tốc. Hệ thống sẽ tự động tăng tốc và giảm tốc giúp việc lái xe thoải mái hơn.

Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)

Phát hiện và thông báo cho người lái trong trường hợp xe dừng đỗ phía trước đã bắt đầu di chuyển thông qua các cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh. Tính năng này đặc biệt hữu dụng trong các trường hợp dừng đỗ đèn đỏ.

Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM)

Cảnh báo và hỗ trợ người lái đi đúng làn đường khi hệ thống phát hiện xe di chuyển quá gần hoặc đè lên vạch kẻ phân cách các làn đường.

Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)

Hỗ trợ đánh lái để giữ cho xe luôn đi ở giữa làn đường, đồng thời hiển thị cảnh báo trong trường hợp xe đi chệch khỏi làn đường.

Thông số CIVIC

Danh mục CIVIC E CIVIC G CIVIC RS
Động cơ/ Hộp số
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 176 (131 kW)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015. Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng
nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,35 6,59 6,94
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,83 9,09 9,66
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,9 5,09 5,35
Kích thước/ Trọng lượng
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.575 1.547/1.575 1.537/1.565
Cỡ lốp 215/55R16 215/50R17 235/40ZR18
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/17 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5,8 5,8 6,1
Khối lượng bản thân (kg) 1.306 1.319 1.338
Khối lượng toàn tải (kg) 1.760 1.760 1.760
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Đa liên kết
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có Có Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có Có Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Có Có Có
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) Có Có Có
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng (SPORT Mode) Không Không Có
Khởi động bằng nút bấm Có Có Có
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có Có Có
Tự động tắt theo thời gian Có Có Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không Có Có
Đèn sương mù Không LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Sơn đen thể thao
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không Có, sơn đen thể thao
Chụp ống xả mạ chrome Không Không Có
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch Digital 7 inch Digital 10.2 inch
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) Da, da lộn (Màu đen, đỏ)
Ghế lái điều chỉnh điện Không Không 8 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không Có
Đèn trang trí nội thất Không Có Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có Có Có
Hộc đồ khu vực khoang lái Có Có Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Có Có Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Có Có Có
Thảm trải sàn Có Có Có
Tay lái
Chất liệu Urethane Urethane Da
Điều chỉnh 4 hướng Có Có Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có Có Có
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Không Có Có
Phanh tay điện tử Có Có Có
Chế độ giữ phanh tự động Có Có Có
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp Không Có Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không Có Có
Kết nối và giải trí
Hỗ trợ Honda CONNECT Không Không Có
Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Bản đồ định vị tích hợp Không Không Có
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có Có Có (kết nối không dây)
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có Có Có
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không Không Có
Kết nối và cập nhật dữ liệu qua wifi Không Không Có
Kết nối Bluetooth Có Có Có
Kết nối USB 1 cổng 1 cổng 2 cổng
Đài AM/FM Có Có Có
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 12 loa BOSE
Sạc không dây Không Không Có
Nguồn sạc 2 Cổng 2 Cổng 3 Cổng
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không Có Có
Đèn cốp Có Có Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có Có Có
An toàn
Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có Có Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có Có Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF) Có Có Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có Có Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có Có Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không Có
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor) Có Có Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có Có Có
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) Có Có Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có Có
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có Có Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có Có Có
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Có Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có Có Có
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có Có Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có Có Có
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Có Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không Có Có

Hình ảnh CIVIC

?>
Contact Me on Zalo

0989 686 579